Những

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giáng sinh

Thứ hai, 09/12/2019, 15:15 GMT+7

Không khí Giáng sinh đã tràn ngập trên từng góc phố, con đường. Cùng Inspirdo Edu cập nhật từ vựng chủ đề Giáng sinh để chào đón mùa giáng sinh an lành và hạnh phúc.

tu-vung-tieng-anh-giang-sinh-cho-thieu-nhi-nec-edu

1. Winter /’wɪn.tər/: mùa đông

2. Santa Claus /'sæntə klɔːz/: ông già Noel

3. Icicle /’aɪ.sɪ.kl̩/: cột băng, trụ băng

4. Candle /’kæn.dl̩/: nến

5. Snow /snəʊ/ : tuyết

6. Card /kɑ:rd/: thiếp

7. Fireplace /’faɪə.pleɪs/ : lò sưởi

8. Reindeer /’reɪn.dɪər/ : tuần lộc

9. Chimney /’tʃɪm.ni/: ống khói

10. Gift /ɡɪft/: món quà

11. Christmas /ˈkrɪsməs/: ngày lễ noel

12. Tinsel /’tɪn.səl/: kim tuyến

13. Ornament /’ɔ:.nə.mənt/: vật trang trí (treo trên cây thông Giáng sinh)

14. Snowman /’snəʊ.mæn/ : người tuyết

15. Pine /paɪn/: cây thông

16. Ribbon /’rɪb.ən/: ruy băng

17. Sled /sled/=Sleigh: xe trượt tuyết

18. Bell /bel/: chuông

19. Snowflake /’snəʊ.fleɪk/ : bông tuyết

20. Wreath /ri:θ:/: vòng hoa

21. Scarf /skɑ:rf/ : khăn choàng

22. Christmas tree /’krɪs.məs/ /tri:/: cây thông Giáng Sinh

23. Christmas card: thiệp Giáng sinh

24. Stocking /’stɒk.ɪŋ/ : bít tất

25. Carol /’kærəl/ : bài hát mừng vào dịp lễ Giáng sinh

26. Wreath /ri:θ, Àsnh ri:ðz/: vòng hoa Giáng sinh

27. Reindeer /’reɪndɪr/: con tuần lộc

28. Angel /’eindʤəl/: thiên thần

29. Firewood /’faɪə.wʊd/ : củi

Với những bạn muốn cải thiện khả năng tiếng Anh trong thời gian ngắn, đạt hiệu quả cao mà chi phí hợp lý, có thể đăng ký học chương trình 1:1 cùng Inspirdo Edu với chi phí chỉ từ 100k/giờ, liên hệ theo số 0943 556 128 hoặc email info@inspirdoedu.com để được tư vấn.

Ý kiến bạn đọc