Những

Du học Malaysia trường Đại học cao đẳng SEGI

Thứ năm, 14/03/2019, 10:42 GMT+7

Trường Cao đẳng SEGi trực thuộc Đại học SEGi là một trong ba trường duy nhất tại Malaysia được đánh giá chất lượng 6 sao trong hệ thống đánh giá chất lượng các trường Cao đẳng Malaysia (Malaysian Quest Evaluation System for Private Colleges-MyQuest) thực hiện bởi Bộ Giáo dục Đại học Malaysia. Chính bởi chất lượng đào tạo của trường mà hiện tại SEGi có hơn 20.000 sinh viên theo học bao gồm cả sinh viên quốc tế và bản xứ. Hiện tại SEGi có 5 cơ sở tọa lạc tại những vị trí khá thuận lợi về mặt giao thông và kinh tế phát triển ở Malaysia:

  • Cơ sở chính cao đẳng đại học SEGi: Nằm tại thành phố Kota Damansar đang có hơn 12,000 sinh viên đang theo học, sinh viên có thể lấy bằng đại học do trường đối tác của SEGi cấp hoặc chuyển tiếp đi học tại Đại học như Đại học Sheffield, Đại học Sunderland, Đại học Upper Iowa…
  • Cơ sở Subang Jaya: Cơ sở mới gồm 12 tầng nằm trong “vành đai Đại học” tại một trong những thành phố lớn nhất nước. Đây là một trong những cơ sở mới của trường, được xây dựng với những trang thiết bị hiện đại, thu hút học sinh trong nước lẫn quốc tế. Tuy mới thành lập không được lâu nhưng đã có hơn 200 sinh viên đạt được những danh hiệu của các trường Đại học nổi tiếng.
  • Cơ sở Kuala Lumpur: Được thành lập vào năm 1977, là một hệ thống Cao đẳng tại trường. Cơ sở nổi tiếng với các ngành kinh doanh, kế toán, marketing, các ngành khoa học.
  • Cơ sở Penang: Đây là cơ sở thu hút khá nhiều sinh viên quốc tế đến theo học từ các nước như: Thái Lan, Indonesia, Việt Nam, Iran… 
  • Cơ sở Sarawak: Nổi tiếng về các ngành Luật, kinh doanh, kế toán, marketing, công nghệ thông tin. Cũng như những cơ sở khác, đã có hàng ngàn sinh viên sau khi tốt nghiệp ra trường rất thành công trong sự nghiệp của họ.Với một vị trí chiến lược, nằm ngay trung tâm của một thành phố hiện đại, SEGi Sarawak là sự lựa chọn hàng đầu cho các bạn sinh viên khi theo học tại trường.
truong-dai-hoc-segi-malaysia-2281_1

1. Hệ thống các trường Đại học đối tác của trường

Tại Anh:

  • Đại học Greenwich: Là một trong những trường đại học lớn và có lịch sử lâu đời tại Anh Quốc, cung cấp chương trình học đa dạng, chất lượng ở nhiều lĩnh vực khác nhau. Trường được xếp hạng 601 - 800 các trường đại học hàng đầu thế giới theo Times Higher Education 2019, trường có thế mạnh về đào tạo các ngành: Kinh doanh, quản trị, giáo dục, tâm lý học, kỹ sư & công nghệ,...
  • Đại học Sunderland: Được đánh giá là trường đại học mới xuất sắc nhất tại khu vực Đông Bắc Vương quốc Anh năm 2012, có thế mạnh trong đào tạo các chuyên ngành thuộc khối kinh tế như quản trị kinh doanh, du lịch khách sạn, ...
  • Trường đại học Marjon: Trường được xếp hạng thứ 4 tại Vương quốc Anh năm 2014 về độ hài lòng của sinh viên và chất lượng giảng dạy bởi The Times, cũng như được xếp hạng 2 về tỉ lệ việc làm cao nhất tại phía Tây Nam nước Anh.

Tại Úc:

  • Đại học Southern Queensland: Được mệnh danh là đại học bậc nhất của vương quốc chuột túi, là thành viên sáng lập Group of Eight – một nhóm các trường đại học hàng đầu Australia; Trường xếp hạng thứ 601 - 800 các trường đại học hàng đầu thế giới theo Time 2019, nổi bật với các chuyên ngành: kinh tế; giáo dục; kỹ sư & công nghệ..

Tại Mỹ:

  • Đại học Troy: Là một trong những trường đại học công lập hàng đầu của nước Mỹ, hiện trường có 4 khu học xá tại Alabama, hơn 60 cơ sở giảng dạy tại Mỹ và tại hơn 11 quốc gia. Hiện trường có khoảng hơn 100,000 cựu sinh viên đến từ 50 bang của nước Mỹ và rất nhiều quốc gia trên thế giới.
truong-dai-hoc-segi-02

2. Chương trình đào tạo và học phí 

a. SEGI UNIVERSITY, cơ sở tại Kota Damansara Campus

Chương trình học

Thời gian học

Học phí RM

Chương trình dự bị đại học

Dự bị đại học khoa học

1 năm

15.810

Dự bị đại học thương mại

1 năm

14.150

Dự bị đại học nghệ thuật

1 năm

14.150

Khoa Khoa học và sức khỏe

Cử nhân danh dự Khoa học Y sinh

4 năm

80.000

Cử nhân danh dự Nhãn khoa

4 năm

90.700

Cử nhân dược

4 năm

120.700

Cử nhân Phẩu thuật nha khoa

5 năm

326.800

Cử Nhân Y

5 năm

332,050

Cử nhân Y và phẩu thuật

5 năm

356,050

Khoa Kinh tế, kế toán và quản lý

Cử nhân danh dự quản trị kinh doanh

– Quản trị marketing

– Quản trị nguồn nhân lực

– Quản lý tổng quát

– Quản lý tài chính

3 năm

51.600

Cử nhân danh dự kế toán và tài chính

3 năm

50.500

Cử nhân danh dự kế toán

3,5 năm

55.100

Cử nhân danh dự quản trị kinh doanh- vào từ năm 2

– Quản trị Marketing

– Quản trị nguồn nhân lực

– Quản lý tổng quát

– Quản lý tài chính

2 năm

35.060

Cử nhân danh dự kế toán & tài chính- vào từ năm 2

2 năm

34.330

Cử nhân kế toán – vào từ năm 2

2,5 năm

39.920

Đại học SEGI và đại học đối tác

Cử nhân danh dự Quản trị kinh doanh- Bằng kép Abertay University (AU)

– Quản trị Marketing

– Quản trị nguồn nhân lực

– Quản lý tổng quát

– Quản lý tài chính

3 năm

59.100

Cử nhân danh dự kế toán và tài chính- Bằng kép, AU

3 năm

58.000

Cử nhân danh dự kế toán – Bằng kép, AU

3,5 năm

62.600

Cử nhân danh dự quản trị kinh doanh – Bằng kép, AU 2+1

2 năm

35.060

Cử nhân danh dự kế toán và tài chính Bằng kép, AU 2+1

2 năm

34.330

Cử nhân quản trị kinh doanh – Bằng kép, AU (vào từ năm 2)

– Quản trị Marketing

– Quản trị nguồn nhân lực

– Quản lý tổng quát

– Quản lý tài chính

2 năm

40.060

Cử nhân kế toán và tài chính bằng kép,AU (vào từ năm 2)

2 năm

39.330

Cử nhân danh dự kế toán – Bằng kép, AU (vào từ năm 2)

2,5 năm

45.280

Cử nhân danh dự kế toán và tài chính, bằng kép, AU 1+1 ( vào từ năm 2)

1 năm

18.530

Cử nhân danh dự kế toán và tài chính, bằng kép, AU +1 (vào từ năm 2)

1 năm

18.160

Khoa Kỹ thuật và quản lý môi trường

Cử nhân danh dự Kiến trúc sư

3 năm

61.600

Cử nhân danh dự khảo sát định lượng

3,5 năm

50.525

Cử nhân danh dự Kỹ sư điện và điện tử

4 năm

72.110

Cử nhân danh dự Kỹ sư cơ khí

4 năm

72.110

Cử nhân danh dự kỹ sư dân dụng

4 năm

75.050

Cử nhân danh dự kỹ sư hóa học

4 năm

73.850

Cử nhân danh dự Kiến trúc sư – vào từ năm 2

2 năm

41.730

Cử nhân danh dự khảo sát định lượng - vào từ năm 2

2,5 năm

36.655

Cử nhân danh dự Kỹ sư điện và điện tử – vào từ năm 2

3 năm

54.580

Cử nhân danh dự Kỹ sư cơ khí – vào từ năm 2

3 năm

54.580

Cử nhân danh dự Kỹ sư dân dụng – vào từ năm 2

3 năm

56.780

Cử nhân danh dự Kỹ sư hóa học – vào từ năm 2

3 năm

55.880

Chương trình đại học SEGI và Đại học đối tác

Cử nhân danh dự Kỹ sư điện & điện tử – Bằng kép, Đại học Sunderland ( UOS)

4 năm

83.510

Cử nhân danh dự Kỹ sư hóa học – Bằng kép, UOS

4 năm

83.510

Cử nhân danh dự Kỹ sư dân dụng, UOS- vào từ năm 2

4 năm

92.750

Cử nhân danh dự Kỹ sư điện và điện tử - vào từ năm 2

3 năm

63.130

Cử nhân danh dự Kỹ sư cơ khí – vào từ năm 2

3 năm

63.130

Cử nhân danh dự Kỹ sư dân dụng – vào từ năm 2

3 năm

70.060

Khoa Quản lý Nhà hàng khách sạn và du lịch

Cử nhân danh dự Quản lý nhà hàng và khách sạn

3 năm

51.600

Cử nhân danh dự Quản lý Nhà hàng và khách sạn- vào từ năm 2

2 năm

35.060

Khoa Giáo dục

Cử nhân danh dự Giáo dục

3 năm

54.400

Cử nhân danh dự Giáo dục – vào từ năm 2

2 năm

36.930

Chương trình đại học SEGI và đại học đối tác

Cử nhân danh dự Công nghệ thông tin – Bằng kép, Abertay University- AU

3 năm

59.100

Cử nhân danh dự Công nghệ thông tin – Bằng kép, Abertay University- AU 2+1

2 năm

35.060

Cử nhân danh dự Công nghệ thông tin – Bằng kép, Abertay University- AU (vào từ năm 2)

2 năm

40.060

Cử nhân danh dự Công nghệ thông tin – Bằng kép, Abertay University- AU 1+1(vào từ năm 2)

1 năm

18.530

Khoa Truyền thông và Thiết Kế

Cử nhân Danh dự Truyền thông

3 năm

54.400

Cử nhân Truyền thông doanh nghiệp

3 năm

49.400

Cử nhân danh dự Thiết kế truyền thông hình ảnh

3 năm

55.600

Cử nhân danh dự Thiết kế truyền thông đa phương tiện

3 năm

55.600

Cử nhân danh dự Kiến trúc nội thất

3,5 năm

58.600

Cử nhân danh dự Anh ngữ và Quan hệ công chúng

3 năm

49.400

Cử nhân danh dự Truyền thông đại chúng– vào từ năm 2

2 năm

36.930

Cử nhân Truyền thông doanh nghiệp – vào từ năm 2

2 năm

33.600

Cử nhân danh dự Thiết kế truyền thông hình ảnh – vào từ năm 2

2 năm

37.730

Cử nhân thiết kế truyền thông đa phương tiện – vào từ năm 2

2 năm

37.730

Cử nhân kiến trúc nội thất – vào từ năm 2

2,5 năm

42.420

Cử nhân danh dự Anh ngữ & Quan hệ công chúng – vào từ năm 2

2 năm

33.600

Chương trình đại học SEGI và Đại học đối tác

Cử nhân danh dự Truyền thông đại chúng – Bằng kép, Marjon

3 năm

62.800

Cử nhân danh dự Ngôn ngữ Anh và Quan hệ công chúng, Bằng kép, Marjon

3 năm

57.800

Chương trình sau đại học

Đại học SEGI

Tiến sỹ Quản trị kinh doanh

3 năm

51.100

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Kinh doanh toàn cầu)

2 năm

32.100

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Quản lý tổng quát)

2 năm

32.100

Thạc sỹ kế hoạch tài chính

2 năm

32.100

Thạc sỹ Truyền thông doanh nghiệp

1,5 năm

23.600

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (tài chính)

1 năm

36.700

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Marketing)

1 năm

36.700

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Nguồn nhân lực)

1 năm

36.700

Thạc sỹ Kế toán

1 năm

35.500

Đại học SEGI và Đại học đối tác

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Kinh doanh toàn cầu) – Bằng kép, UOS

2 năm

39.600

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Quản lý tổng quát ) – Bằng kép, UOS

2 năm

39.600

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Quản lý tổng quát) – Bằng kép, CIMA

2 năm

32.100

Thạc sỹ Kế hoạch tài chính- Bằng kép, CIMA

2 năm

32.100

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Tài chính) – Bằng kép, CIMA

1 năm

36.700

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Marketing) – Bằng kép, CIMA

1 năm

36.700

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực ) – Bằng kép, CIMA

1 năm

36.700

Thạc sỹ kế toán (Tài chính) – Bằng kép, CIMA

1 năm

35.500

Chương trình thạc sỹ đại học SEGI (nghiên cứu)

Thạc sỹ Quản trị

2 năm

28.150

Thạc sỹ Công nghệ thông tin

2 năm

25.100

Thạc sỹ Khoa học thị giác

2 năm

31.100

Thạc sỹ Kỹ thuật

2 năm

33.000

Thạc sỹ Giáo dục

2 năm

25.100

Chương trình Tiến Sỹ (nghiên cứu) đại học SEGI

Tiến sỹ Quản lý

3 năm

38.900

Tiến sỹ Công nghệ thông tin

3 năm

28.800

Tiến sỹ Giáo dục

3 năm

46.700

Tiến sỹ Kỹ thuật

3 năm

46.700

Trung tâm ngôn ngữ

Chương trình tiếng Anh

1 năm

8.400

b. Cao đẳng SEGI, Penang Campus

 

Chương trình

Học phí RM

Khoa kinh doanh và kế toán

Chứng chỉ kinh tế

11.100

Cao đẳng Quản trị kinh doanh/ Kế toán/ Marketing

26.425

Cao đẳng Quản trị kinh doanh

13.000

Dự bị thương mại

11.600

Đại học Sunderland, UK

Cử nhân danh dự Quản trị kinh doanh/ Kinh doanh & Marketing (3+0)

49.975

Đại học Greenwich, UK

Cử nhân danh dự kế toán & tài chính (3+0)

48.855

Đại học Sunderland, UK

Cử nhân danh dự Quản trị kinh doanh/ Kinh doanh & Marketing (2+0)

37.170

Đại học Greenwich, UK

Cử nhân danh dự Kế toán & tài chính (2+0)

36.110

Trung tâm đào tạo chương trình sau đại học

Đại học Sunderland, UK

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

38.000

Trường Kỹ sữ, công nghệ thông tin và khoa học sức khỏe

Cao đẳng CNTT

27.225

Cao đẳng kỹ sư điện & điện tử

25.225

Cao đẳng Công nghệ thí nghiệm Y khoa

33.350

Dự bị khoa học

13.125

Đại học Greenwich, UK

Cử nhân Máy tính (3+0)

49.655

Đại học Sunderland, UK

Cử nhân danh dự máy tính kinh doanh (3+0)

46.880

Đại học Sunderland, UK

Cử nhân danh dự điện & điện tử (3+0)

55.775

Đại học Sunderland, UK

Cử nhân danh dự Kỹ sư cơ khí (3+0)

60.775

Đại học Greenwich, UK

Cử nhân danh dự Máy tính (2+0)

36.910

Đại học Greenwich, UK

Cử nhân danh dự máy tính kinh doanh

34.960

Đại học Sunderland, UK

Cử nhân danh dự điện và điện tử (2+0)

41.970

Đại học Sunderland, UK

Cử nhân danh dự Kỹ sư cơ khí (2+0)

44.970

Trường Nhà hàng khách sạn & du lịch

Cao đẳng Quản trị khách sạn và Quản trị du lịch

24.425

Cao đẳng ẩm thực

28.425

Đại học Sunderland, UK

Cử nhân quản trị nhà hàng khách sạn và du lịch quốc tế (3+0)

52.975

Đại học Sunderland, UK

Cử nhân quản trị nhà hàng khách sạn và du lịch quốc tế (2+0)

38.170

Trường đào tạo giáo dục & Khoa học Xã hội

Chương trình tiếng Anh (từ cấp độ 1 – 5)

5.000

Cao đẳng giáo dục mầm non

22.500

Trường đào tạo chương trình đại học Mỹ (4+0 Đại học Troy USA)

APD (4+0)

60.300

c. Cao đẳng SEGI, Kuala Lumpur

 

Chương trình học

Khóa khai giảng

Thời gian học

Học phí

Đại học Greenwich – Trường đào tạo Kinh doanh, Kế toán và Marketing

Cử nhân danh dự kế toán & tài chính/ Quản trị kinh doanh/ Quản trị nguồn nhân lực/ Marketing (3+0)

Tháng 1,4,7,9

3 năm

40.800

Cử nhân danh dự kế toán & tài chính/ Quản trị kinh doanh/ Quản trị nguồn nhân lực/ Marketing (2+0)

( vào từ năm 2)

Tháng 1,4,7,9

2 năm

27.200

Cử nhân danh dự kế toán & tài chính/ Quản trị kinh doanh/ Quản trị nguồn nhân lực/ Marketing (1+0)

( vào từ năm 3)

Tháng 1,4,7,9

1 năm

17.500

Đại học Greenwich – Trường đào tạo công nghệ và Kỹ thuật

Cử nhân danh dự Máy tính (3+0)

Tháng 1, 4, 5,7,8,9

3 năm

34.500

Cử nhân danh dự Máy tính (2+0)

(vào từ năm 2)

Tháng 1, 4, 5,7,8,9

2 năm

26.030

Cử nhân danh dự Máy tính (Vào từ năm 3)

Tháng 1, 4,5,7,8,9

1 năm

17.500

Đại học Sunderland- Trường đào tạo Nhà hàng khách sạn, du lịch & ẩm thực

Cử nhân danh dự Quản trị Nhà hàng khách sạn & du lịch quốc tế (3+0)

Tháng 1, 4, 5, 8,10

3 năm

40.350

Cử nhân danh dự Quản trị Nhà hàng khách sạn & du lịch quốc tế (2+0) (vào từ năm 2)

 

2 năm

26.700

Chương trình Mỹ (ADP)- Đại học Troy

Đại học Troy (4+0)

Cử nhân danh dự Quản trị kinh doanh (Kinh doanh toàn cầu)/Truyền thông/ Tâm lý

 

4 năm

60.500

Chương trình chứng chỉ, dự bị và cao đẳng ở SEGI

Chứng chỉ kinh doanh

Tháng 1, 4,7,9

9.850

1 năm

Chứng chỉ IT

8.350

1 năm

Chứng chỉ điều hành khách sạn

8.200

1 năm

Dự bị thương mại/ Dự bị CNTT

12.500

1 năm

Cao đẳng kế toán

Cao đẳng Quản trị kinh doanh

Cao đẳng Quản trị nguồn nhân lực

Cao đẳng Marketing

Tháng 1,4,7,9

Tháng 3 và tháng 5 chỉ dành cho DIA và DIBA

29.500

3 năm

Cao đẳng Máy tính

Tháng 1, 3,4,5,7,9

25.500

3 năm

Cao đẳng truyền thông

Tháng 1, 4,7,9

31.800

3 năm

Cao đẳng thiết kế đồ họa

31.800

3 năm

Cao đẳng thiết kế Truyền thông đa phương tiện

31.800

3 năm

Cao đẳng ẩm thực

Tháng 1, 3,4,5,7,9

35.000

3 năm

Cao đẳng quản trị khách sạn

29.150

3 năm

Cao đẳng quản trị du lịch

29.500

3 năm

Cao đẳng giáo dục mầm non

Tháng 3, 5, 8,10

22.500

3 năm

Cao đẳng sức khỏe và môi trường

45.000

3 năm

Cao đẳng chăm sóc sức khỏe

43.500

3 năm

Cao đẳng công nghệ thí nghiệm Y khoa/ An toàn sức khỏe nghề nghiệp/ Điều dưỡng

45.500

3 năm

Chương trình sau đại học

UOS Thạc sỹ quản trị kinh doanh

Tháng 1,5,9

18.000

2 năm

USQ Thạc sỹ quản trị kinh doanh

15.000

UOG Thạc sỹ quản trị kinh doanh

 

Chương trình tiếng Anh

Chương trình trình tiếng anh (3 levels, 1 level/2 tháng)

Tháng 1, 3,5,7,9,10/ 11

8.400

1 năm

               

d. Cao đẳng SEGI, Subang Jaya Campus

Chương trình

Học phí

Certificate

AutoCAD

12.350

Chứng chỉ Công nghệ thông tin

18.950

Chứng chỉ kinh doanh

20.450

Chứng chỉ điều hành khách sạn

20.925

Chứng chỉ thiết kế

18.800

Chứng chỉ giáo dục mầm non

20.100

Dự bị

Dự bị nghệ thuật

23.525

Dự bị thương mại

24.525

Dự bị khoa học

27.025

Cao đẳng

Cao đẳng kế toán

44.426

Cao đẳng Marketing

44.426

Cao đẳng Quản trị kinh doanh

44.426

Cao đẳng quản trị khách sạn

44.076

Cao đẳng Truyền thông đại chúng

46.726

Cao đẳng truyền thông số

44.251

Cao đẳng âm nhạc

47.251

Cao đẳng thiết kế đồ họa

46.726

Cao đẳng kiến trúc nội thất

46.726

Cao đẳng Kỹ sư điện & điện tử

47.426

Cao đẳng cơ khí

47.426

Cao đẳng CNTT

40.426

Cao đẳng Truyền thông đa phương tiện

46.726

Cao đẳng Giáo dục mầm non

37.426

Cao đẳng giáo dục mầm non 2

48.926

Cao đẳng tâm lý

48.926

Đại học

Cử nhân kế toán & tài chính – UOG 3+0

55.726

Cử nhân kinh tế & Quản trị nguồn nhân lực – UOS 3+0

55.726

Cử nhân quản trị kinh doanh – UOS 3+0

55.726

Cử nhân Quản trị kinh doanh & Marketing – UOS 3+0

55.726

Cử nhân quản trị nhà hàng khách sạn & Du lịch quốc tế – UOS 3+0

56.776

Cử nhân máy tính – UOG 3+0

48.326

Cử nhân Kỹ sư cơ khí – UOS 3+0

63.051

Cử nhâ Kỹ sư điện & điện tử – UOS 3+0

63.051

Cử nhân Kỹ sư Ô tô – UOS 3+0

65.426

Cử nhân giáo dục mầm non – UOG 3 +0

55.776

Đại học – vào năm 2

Cử nhân kế toán & tài chính – UOG 2+0

40.675

Cử nhân Quản trị kinh doanh – UOS 2+0

40.675

Cử nhân quản trị kinh doanh & Marketing UOS 2+0

40.675

Cử nhân Quản trị kinh doanh & Quản trị nguồn nhân lực – UOS 2+0

40.675

Cử nhân Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch quốc tế – UOS 2+0

41.175

Cử nhân máy tính – UOG 2+0

35.775

Cử nhân Kỹ sư cơ khí – UOS 2+0

45.575

Cử nhân điện và điện tử –UOS 2+0

45.575

BEng (Hons) Automotive Engineering –UOS 2+0

47.475

Cử nhân Kỹ sư ô tô –UOS 2+0

54.988

Cử nhân giáo dục mầm non – UOG 2+0

40.705

Chương trình nhận bằng Mỹ

Cử nhân Quản trị kinh doanh (Kinh doanh toàn cầu)-Troy 4+0

76.876

Cử nhân Truyền thông- Troy 4+0

76.876

Cử nhân tâm lý – Troy 4+0

76.876

Chương trình chuyển tiếp đi Mỹ 2+2

43.975

Chương trình sau đại học

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh – UOS

28.075

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh – USQ

25.075

Thạc sỹ Quản lý kỹ thuật – UOS

34.025

 

Để biết thông tin chi tiết về trường và du học Malaysia, mời các bạn liên hệ tới du học Inspirdo Edu để được tư vấn hoàn toàn miễn phi!

FORM ĐĂNG KÝ
(*) Bắt buộc điền đầy đủ
img-form
Ý kiến bạn đọc