Những

Du học Malaysia trường Đại học Quốc tế INTI

Thứ năm, 14/03/2019, 10:24 GMT+7

Đại học Quốc tế INTI Malaysia là một trong những trường có tỷ lệ sinh viên ra trường tìm được việc làm nhanh nhất tại Malaysia. Ví du như năm 2016, 99% sinh viên của Đại học INTI Malaysia tốt nghiệp tìm được việc làm sau 6 tháng, 83% sinh viên nhận được mức lương cao hơn thị trường chung, và 43 % tìm được việc trước khi tốt nghiệp. Để đạt được thành tích xuất sắc này một phần nhờ vào chất lượng giáo dục của trường và hơn hết là nhờ vào việc INTI đã đi trước thời đại, biết tạo dựng mối liên kết chắc chắn giữa nhà trường - thị trường - các doanh nghiệp lớn để giúp sinh viên có nơi thực tập khi còn đang đi học và hỗ trợ tìm việc làm sau tốt nghiệp cho sinh viên. Hiện nay trường đang hợp tác với hơn 400 công ty, tập đoàn lớn trên thế giới như Microsoft, UBER, General Electric, Mercedes – Benz…. 

Với 6 campus rộng lớn, được đầu tư đầy đủ cơ sở vật chất, INTI mang đến cho sinh viên nhiều chương trình học khác nhau như kinh tế, tài chính, truyền thông, công nghệ thông tin, du lịch khách sạn… từ các chương trình chứng chỉ, cao đẳng cho đến đại học và thạc sĩ. 

1. Hệ thống các trường đối tác

Tại Anh:

  • Đại học Conventry:  TOP 13 đại học tại Vương quốc Anh theo Guardian 2019.
  • Đại học Sheffield Hallam: Đại học lớn thứ 6 tại Anh, hiện có hơn 4.000 nhân viên và hơn 35.000 sinh viên theo học, trong đó có hơn 4.000 sinh viên quốc tế đến từ 120 quốc gia trên toàn thế giới
  • Đại học Hertfordshire: Top 150 Trường Đại học Trẻ tuổi (xếp hạng Times Higher Education 2018)

Tại Úc:

  • Đại học Wollongong: Đại học Wollongong (UOW) là một ngôi trường quốc tế danh tiếng trong lĩnh vực giáo dục và nghiên cứu. Liên tục trong suốt nhiều năm kể từ khi thành lập, UOW đã phát triển thành học viện giáo dục toàn cầu.

Tại Mỹ:

  • Trường cao đẳng Kendall: Trường có thế mạnh về các chương trình quản lý khách sạn, nghệ thuật ẩm thực, kinh doanh, và giáo dục mầm non. 
  • Đại học Southern New Hampshire: Trường hiện cung cấp hơn 150 chương trình bậc đại học và sau đại học, đặc biệt ở chuyên ngành Quản trị Kinh doanh, Quản lý, Khoa học Thông tin và Máy tính, Kế toán, Giáo dục và trên 20 chương trình chuyên biệt về MBA. SNHU có 4.500 sinh viên đang theo học và 900 sinh viên quốc tế đến từ hơn 70 quốc gia
  • Hiện tại INTI có hơn 350 trường đại học đối tác ở nhiều quốc gia trên thế giới như Anh, Úc, Mỹ, Canada, New Zealand, Trung Quốc, Singapore…

2. Tại sao du học Malaysia nên theo học tại trường INTI?

  • Chất lượng tiêu chuẩn thế giới được công nhận không chỉ bởi các tổ chức giáo dục mà còn được đánh giá cao bởi các đối tác là các doanh nghiệp lớn trên thế giới như Microsoft, UBER, General Electric, Mercedes – Benz…. 
  • Tỷ lệ sinh viên tìm được việc làm sau tốt nghiệp luôn nằm trong TOP các trường ở Malaysia, thậm chí vị trí công tác và lương cũng rất ổn
  • INTI còn là số ít các trường biết thay đổi để phù hợp với yêu cầu của thị trường trong phương pháp đào tạo sinh viên, trường luôn hướng sinh viên đến sự sáo tạo, linh hoạt và có tư duy phản biện tốt
  • Hệ thống trường đại học đối tác đều là các trường nổi tiếng, có chất lượng giảng dạy và bằng cấp được công nhận ở vị trí cao trên thế giới

3. Chương trình đào tạo và học phí

a. Đại học INTI Malaysia, Nilai Campus

Chương trình

Khóa khai giảng

Thời gian học

Học phí RM

Dự bị

Dự bị công nghệ thông tin kinh tế

Tháng 1,5,8

1 năm

21.090

Dự bị nghệ thuật

Dự bị khoa học

Kinh tế

Cao đẳng kinh tế

Tháng 1, 5,8

3 năm

78.050

Cao đẳng kế toán

Cử nhân danh dự QTKD

Cử nhân danh dự - Kinh doanh quốc tế

Cử nhân danh dự Kế toán

Cử nhân danh dự ngành Marketing

Cử nhân danh dự Quản trị nguồn nhân lực

Cử nhân danh dự tài chính

Cử nhân danh dự Tâm lý

Cử nhân danh dự Kế hoạch tài chính

70.345

Cử nhân danh dự Kế toán

4 năm

82.425

Cử nhân danh dự Kế toán và tài chính

3 năm

77.002

Cử nhân danh dự Tài chính & ngân hàng

73.492

Chương trình chuyển tiếp đi Úc ngành thương mại

2 năm

36.350

Truyền thông

Cao đẳng truyền thông đại chúng

Tháng 1, 5,8

2 năm

33.580

Cử nhân truyền thông đại chúng

3 năm

66.545

Luật

Chương trình chuyển tiếp đi Anh (Luật)

Tháng 1, 5,8

2 năm

52.350

Kỹ thuật

Cao đẳng Kỹ sư Cơ khí

Tháng 1,5,8

2.5 năm

46.302

Cao đẳng Kỹ sư dân dụng

43.614

Cao đẳng Khảo sát định lượng

42.622

Cử nhân danh dự Kỹ sư cơ khí

4 năm

79.300

Cử nhân danh dự Kỹ sư dân dụng

88.774

Cử nhân danh dự Kỹ sư Khảo sát định lượng

70.243

Máy tính & CNTT

Cao đẳng CNTT & truyền thông

Tháng 1, 5, 8

2 năm

35.235

Cử nhân danh dự khoa học máy tính

Tháng 1,5,8

3 năm

70.300

Cử nhân danh dự Công nghệ thông tin

69.600

Chương trình chuyển tiếp Mỹ

Chương trình chuyển tiếp đi Mỹ

Tháng 1, 5,8

2 năm

53.660

Công nghệ sinh học

Cử nhân công nghệ sinh học

Tháng 1, 5, 8

3 năm

71.940

Chương trình chuyển tiếp đi Úc ngành khoa học

49.468

Khoa học sức khỏe

Cử nhân danh dự Y học cổ truyền

Tháng 1, 7

5 năm

142.270

Cử nhân danh dự vật lý trị liệu

4 năm

95.502

Sau đại học

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Tháng 1,5,9

1 năm

36.300

Tiến sĩ

Tiến sĩ Triết học

Tháng 1, 5,9

3 năm

33.705

Tiếng Anh

Tiếng Anh

Tháng 1,3,6,8,10

8 tuần/ level

3.300


b. INTI College Nilai Campus

Chương trình học

Khóa khai giảng

Thời gian học

Học phí RM

Chương trình dự bị đại học

Cambridge A-level – 3 subjects

Tháng 1, 7

1,5 năm

21.870

Cambridge A level- 4 subjects

29.160

Kinh tế

Chứng chỉ Kinh tế

Tháng 1,4,8

1,5 năm

13.650


c. INTI College Sabah

Chương trình học

Khóa khai giảng

Thời gian học

Học phí RM

Dự bị

Dự bị đại học

Tháng 1, 4,8

1 năm

10.140

Du lịch khách sạn

Cao đẳng Quản trị khách sạn

Tháng 1,4,8

2.8 năm

26.260

Kinh tế

Cao đẳng kinh tế

Tháng 1,4,8

2 năm

18.445

Cao đẳng kế toán

2 năm

23.573

3+0 BA (Hons) University of Hertfordshire, UK

Chuyên ngành kế toán & tài chính

 

3 năm

51.496

3+0 BA (Hons), University of Hertfordshire, UK

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

51.505

Tiếng Anh

Chương trình tiếng Anh

Tháng 1,4,8

15 tuần /1 học kỳ

1.950


d. INTI International College, Kuala Lumpur Campus

Chương trình học

Khóa khai giảng

Thời gian học

Học phí

Dự bị

Chứng chỉ kinh tế

Tháng 1, 4,8

1.3 năm

7.545

Chương trình dự bị ngành CNTT

1 năm

15.054

Kinh tế

Cao đẳng kinh tế

Tháng 1,4,8

2 năm

 

34.660

Cao đẳng Marketing

34.683

Cao đẳng Tài chính

Cao đẳng Kế toán

34.760

3+0 BA (Hons) University of Hertfordshire, UK

Chuyển ngành Quản trị kinh doanh

3 năm

64.060

Sau đại học

Thạc sỹ QTKD, Sydney

Business School, University of Wollongong Australia

Tháng 2, 5,8

1,5 năm

39

 e. INTI International College Penang

Chương trình học

Khóa khai giảng

Thời gian học

Học phí

Dự bị

Dự bị CNTT & Kinh tế

Tháng 1, 4,8

1 năm

15.015

Dự bị khoa học

17.719

Cambridge A level – 3 subjects

Tháng 1, 7

1.5 năm

19.917

Cambridge A level – 4 subjects

26.556

NSW Higher School Certificate

Tháng 1

1 năm

15.350

Kinh tế

Chứng chỉ kinh tế

Tháng 1, 4,8

1,3 năm

12.017

Cao đẳng Kinh tế

2 năm

31.785

Cao đẳng tài chính

28.749

Cao đẳng Quản trị doanh nghiệp

31.555

TAFE NSW Cao đẳng nâng cao chuyên ngành kế toán

Tháng 1,7

33.050

3+0 BA (Hons) University of Hertfordshire, UK

Chuyên ngành QTKD & Quản lý sự kiện & Marketing

Tháng 1, 4,8

3 năm

59.470

3+0 BA (Hons) University of Hertfordshire, UK

Chuyên ngành Kế toán & tài chính

59.452

3+0 Bachelor of Commerce,

University of Wollongong, Australia

Chuyên ngành Kế toán/ Marketing/ Tài chính/ Quản trị / Kinh doanh quốc tế

Tháng 2,7

67.900

Truyền thông

Cao đẳng Truyền thông

Tháng 1, 4, 8

2 năm

28.740

3+0 Cử nhân danh dự Truyền thông đại chúng, University of Hertfordshire, UK

3 năm

59.530

Du lịch khách sạn

Cao đẳng Ẩm thực

Tháng 1, 4,8

2 năm

42.850

Cao đẳng Quản trị Khách sạn

2,5 năm

33.295

Máy tính & CNTT

Cao đẳng CNTT

Tháng 1, 4,8

2 năm

27.045

3+0 Cử nhân danh dự Máy tính, Coventry University, UK

3 năm

58.940

3+0 Cử nhân danh dự Khoa học, Coventry University, UK

Kỹ thuật

Cao đẳng Kỹ sư điện & điện tử

Tháng 1, 4,8

2,4 năm

34.710

Cao đẳng Cơ khí

2,5 năm

34.724

3+0 Cử nhân danh dự Kỹ sư điện & điện tử, Coventry University , UK

3 năm

72.380

Chương trình chuyển tiếp Mỹ

Chương trình chuyển tiếp đi Mỹ (AUP)

Tháng 1, 4,8

2 năm

37.150

Chương trình sau đại học

Thạc sỹ QTKD

Tháng 1, 5, 8

2 năm

24.115

Chương trình tiếng anh

Chương trình tiếng Anh

Tháng 6, 8,10

8 tuần/1 level

3,300

f. INTI International College Subang

Chương trình học

Khóa khai giảng

Thời gian học

Học phí

Dự bị

Dự bị CNTT và kinh tế

Tháng 1,4,8

1 năm

18.525

Dự bị đại học thiết kế

16.315

Dự bị đại học nghệ thuật

19.110

Dự bị đại học khoa học

19.890

Cambridge A level- 3 subjects

Tháng 1,7

1,5 năm

27.000

Cambridge A level- 4 subjects

36.000

Nghệ thuật & Thiết kế

Chứng chỉ thiết kế

Tháng 1,4,8

1.3 năm

16.050

Cao đẳng Thiết kế nội thất

2.3 năm

43.950

Cao đẳng Thiết kế đồ họa

46.995

Cao đẳng Thiết kế ảnh động & Mỹ thuật đa phương tiện

Cao đẳng Thiết kế thời trang

49.000

3+0 Cử nhân danh dự Thiết kế đồ họa, Sheffield Hallam University, UK

Tháng 4,8

3 năm

77.300

3.5+0 Cử nhân danh dự Thiết kế nội thất Sheffield Hallam University, UK

3,5 năm

79.095

Kinh tế

Chứng chỉ kinh tế

Tháng 1, 4, 8

1,3 năm

12.745

Cao đẳng Kinh tế

2 năm

39.483

3+0 BA (Hons) University of Hertfordshire, UK

Chuyên ngành Kế toán & Tài chính

3 năm

84.789

3+0 BA (Hons) University of Hertfordshire ,UK

Chuyên ngành QTKD/ Tài chính/ Marketing/ Quản lý Sự kiện & Marketing

84.789

3+0 Bachelor of Commerce, University of Wollongong, Australia

Chuyên ngành Kế toán/ Marketing/ Tài chính/ Quản trị/ Kinh doanh quốc tế

Tháng 2,7

3 năm

84.780

4+0 Cử nhân danh dự nghiên cứu kinh tế, SNHU, US

Tháng 1, 5,8

4 năm

84.540

Truyền thông

Cao đẳng truyền thông đại chúng

Tháng 1,4,8

2 năm

33.140

3+0 Cử nhân danh dự Truyền thông đại chúng, University of Hertfordshire, UK

3 năm

79.991

4+0 Cử nhân truyền thông, SNHU, US

Tháng 1, 5,8

4 năm

84.540

Tâm lý học

 

4+0 Cử nhân Tâm lý, SNHU, US

Tháng 1,5,8

4 năm

84.540

Kỹ thuật

Cao đẳng Ký sư cơ khí

Tháng 1, 4, 8

2,5 năm

32.040

Cao đẳng Khảo sát định lượng

40.532

Máy tính & CNTT

Cao đẳng CNTT

Tháng 1, 4,8

2 năm

33.912

3+0 Cử nhân Khoa học máy tính, University of Wollongong, Australia

Chuyên ngành Bảo mật hệ thống số/ Phát triển Game & Mỹ thuật đa phương tiện/ Kỹ sư phần mềm

Tháng 2, 7

3 năm

80.980

3+0 Cử nhân CNTT, University of Wollongong, Australia

80.980

Chương trình chuyển tiếp Mỹ

Chương trình chuyển tiếp Mỹ

Tháng 1,5,8

2 năm

42.700

Du lịch khách sạn

Chứng chỉ điều hành khách sạn

Tháng 1,4,8

1,3 năm

9.260

Cao đẳng Ẩm thực

2 năm

42.050

Cao đẳng Quản trị khách sạn

42.490

3+0 Cử nhân kinh tế (Quản lý Khách sạn & Resort quốc tế), Blue Mountains International Hotel Management School, Australia

Tháng 1,5, 9

3 năm

86.790

Chương trình sau đại học

Thạc sỹ QTKD, Coventry University, UK

Tháng 1, 5,9

1 năm

39.440

Chương trình Tiếng Anh

 

Chương trình tiếng Anh

Tháng 1,3,6,8,10

8 tuần/1 level

3.300

Để biết thêm thông tin chi tiết về trường, các bạn vui lòng liên hệ du học Inspirdo Edu để được tư vấn miễn phí!

 

FORM ĐĂNG KÝ
(*) Bắt buộc điền đầy đủ
img-form
Ý kiến bạn đọc